MENU

国際コミュニケーション学科

| 米子国際ビジネスカレッジ

国際コミュニケーション学科

外国人技能実習生について

米子国際ビジネスカレッジ

米子国際ビジネスカレッジ
米子国際ビジネスカレッジ Yonago International Business College
〒683-0053
鳥取県米子市明治町178
TEL:0859-21-0505
FAX:0859-21-0548
E-mail:yonago-ibc@chic.ocn.ne.jp

学科の特色 Characteristic | Đặc trưng của khoa | विभाग सुविधाहरू

・大学進学ならびに専門性のあるレベルが高い日本語の習得を目指す。
・大学進学のときに対応できる日本語と英語の基礎学力を養成する。
・マナー講座・日本伝統文化講座などカリキュラムにより日本人的感覚を身につける。

All of students can be provided these necessary knowledges in order go to University, besides the students can be trainned a speciality Japanese language.
Provide the basic English and Japanese in order help the students can be entered the University.
Based on the school of materials, the students can learn Japan traditional cultures.

Cùng với việc học lên đại học thì học sinh sẽ được học trương trình tiếng nhật ở trình độ cao mang tính chuyên môn.
Đào tạo tiếng anh cơ bản và tiếng nhật để đáp ứng cho việc học lên đại học.
Giúp cho học sinh học được văn hóa ứng xử và văn hóa truyền thống của nhật bản theo giáo trình đặc biệt của nhà trường.

सबै विद्यार्थीहरूलाई विश्वविद्यालय जानको लागि यी आवश्यक ज्ञानहरू प्रदान गर्न सकिन्छ, साथै विद्यार्थीहरूलाई जापानी भाषाको विशेष तालिम दिन सकिन्छ।
आधारभूत अंग्रेजी र जापानी प्रदान गर्नुहोस् विद्यार्थीलाई विश्वविद्यालयमा प्रवेश गर्न मद्दतको लागि।
सामग्री स्कूलको आधारमा, विद्यार्थीहरूले जापान परम्परागत संस्कृतिहरू सिक्न सक्छन्।

学科名 コース名 募集対象 募集定員 修業年限

国際

コミュニケーション学科

国公立・私立

受験特進コース

外国籍男女 80名 1年

授業時間:8時30分~12時30分 1コマ 50分。
原則として途中での転科を認めません。
1年在籍後、出席・成績により校長が在籍を認めた者は入学試験を受けることなく在籍期間を1年延長も可能とする。

Department Course Enrolling target Enrolling number Graduated timming

International Communication Department.

Special Course

Foreign nationality male and female 80 people 1 year

Hours : From 8:30 am ~ 12:30 am 1 cosma 50 minutes.
Based on the school rule, the students can not stop the course before finishing.
In the case, the student has the good attendance rate and good marks, they no need to attend the application exam, and then continue the course more 1 year as per principal`s permit.

khoa khóa học đối tượng tuyển sinh số lượng tuyển sinh thời gian hoàn thành khóa học

khoa giao tiếp quốc tế

khóa học đặc biêt

Quốc tịch nam và nữ 80 người 1 năm

Thời lượng tiết học 8 giờ 30 phút ~ 12 giờ 30 phút 1 tiết 50 phút
Dựa theo nguyên tắc giữa chừng không được chuyển khoa.
Sau một năm học tập, dựa theo thành tích học tập và điểm chuyên cần , nếu được sự đồng ý của thầy hiệu trưởng thì học sinh không cần tham gia kỳ thi nhập học mà thời gian học có thể kéo dài thêm 1 năm.

विभाग कोर्स भर्ना हुने लक्ष्य भर्ना को लागि क्षमता स्नातक समय

अन्तर्राष्ट्रिय संचार विभाग।

विशेष कोर्स

विदेशी नागरिकता पुरुष र महिला 80 व्यक्ति १ बर्ष

समय : बिहान 8:30 देखि दिउँसो १२:30 कक्षाकोअवधि 50 मिनेट।
स्कूल नियमको आधारमा, विद्यार्थीहरूले कोर्स समाप्त हुन अघि अध्ययन रोक्न पाउदैन ।
यदि विद्यार्थीले राम्रो उपस्थिति र राम्रो अंकहरू प्राप्त गरेको अवस्थामा उनीहरूले आवेदन परीक्षामा भाग लिनुपर्दैन, र त्यसपछि प्रधानाध्यापकको अनुमति अनुसार १ बर्ष कोर्स जारी राख्नुपर्दैन ।

 

カリキュラム
Curriculum | Chương trình giản dạy | पाठ्यक्रम

 
1コマ

日本語

(文字語彙・漢字)

日本語

(漢字)

日本語

(文字語彙・漢字)

留学・日本語

能力試験対策

日本語

(漢字)

2コマ

日本語

(読解)

日本語

(文法・演習)

日本語

(読解)

留学・日本語

能力試験対策

日本語

(文法・演習)

3コマ

日本語

(読解)

日本語

(文法・演習)

日本語

(読解)

留学・日本語

能力試験対策

日本語

(文法・演習)

4コマ

日本語

(会話・記述)

日本語

(文法・演習)

日本語

(会話・記述)

留学・日本語

能力試験対策

日本語

(文法・演習)

  Monday Tuesday Wednesday Thursday Friday
1 Coma

Japanese

(Kanji and new words)

Japanese

(Kanji)

Japanese

(Kanji and new words)

Japanese Language proficiency Test (JLPT)

Examination for Japanese University Admission for international Students.

Japanese

(Kanji)

2 Coma

Japanese

(Reading)

Japanese

(Vocabulate and Practice)

Japanese

(Reading)

Japanese Language proficiency Test (JLPT)

Examination for Japanese University Admission for international Students.

Japanese

(Vocabulate and Practice)

3 Coma

Japanese

(Reading)

Japanese

(Vocabulate and Practice)

Japanese

(Reading)

Japanese Language proficiency Test (JLPT)

Examination for Japanese University Admission for international Students.

Japanese

(Vocabulate and Practice)

4 Coma

Japanese

(Communication and Essay)

Japanese

(Vocabulate and Practice)

Japanese

(Communication and Essay)

Japanese Language proficiency Test (JLPT)

Examination for Japanese University Admission for international Students.

Japanese

(Vocabulate and Practice)

  thứ hai thứ ba thứ tư thứ năm thứ sáu
1 Tiết

Tiếng nhật

(Từ vựng・Hán tự)

Tiếng nhật

(Hán tự)

Tiếng nhật

(Từ vựng・Hán tự)

Kỳ thi năng lực tiếng nhật

Kỳ thi dành cho du học sinh nước ngoài tại nhật bản

Tiếng nhật

(Hán tự)

2 Tiết

Tiếng nhật

(Đọc hiểu)

Tiếng nhật

(Ngữ pháp・Luyện tập)

Tiếng nhật

(Đọc hiểu)

Kỳ thi năng lực tiếng nhật

Kỳ thi dành cho du học sinh nước ngoài tại nhật bản

Tiếng nhật

(Ngữ pháp・Luyện tập)

3 Tiết

Tiếng nhật

(Đọc hiểu)

Tiếng nhật

(Ngữ pháp・Luyện tập)

Tiếng nhật

(Đọc hiểu)

Kỳ thi năng lực tiếng nhật

Kỳ thi dành cho du học sinh nước ngoài tại nhật bản

Tiếng nhật

(Ngữ pháp・Luyện tập)

4 Tiết

Tiếng nhật

(Hội thoại・Viết văn)

Tiếng nhật

(Ngữ pháp・Luyện tập)

Tiếng nhật

(Hội thoại・Viết văn)

Kỳ thi năng lực tiếng nhật

Kỳ thi dành cho du học sinh nước ngoài tại nhật bản

Tiếng nhật

(Ngữ pháp・Luyện tập)

  सोमबार मंगलवार बुधवार बिहीवार शुक्रवार
1 कोमा

जापानीज भाषा

(कांजी र नयाँ शब्दहरू।)

जापानीज भाषा

(कांजी)

जापानीज भाषा

(कांजी र नयाँ शब्दहरू।)

जापानी भाषा प्रवीणता परीक्षा (JLPT)

जापानी विश्वविद्यालयको अन्तर्राष्ट्रिय विद्यार्थीहरूको लागि परीक्षा।

जापानीज भाषा

(कांजी)

2 कोमा

जापानीज भाषा

(पढ्नु)

जापानीज भाषा

(शब्दावली र अभ्यास)

जापानीज भाषा

(पढ्नु)

जापानी भाषा प्रवीणता परीक्षा (JLPT)

जापानी विश्वविद्यालयको अन्तर्राष्ट्रिय विद्यार्थीहरूको लागि परीक्षा।

जापानीज भाषा

(शब्दावली र अभ्यास)

3 कोमा

जापानीज भाषा

(पढ्नु)

जापानीज भाषा

(शब्दावली र अभ्यास)

जापानीज भाषा

(पढ्नु)

जापानी भाषा प्रवीणता परीक्षा (JLPT)

जापानी विश्वविद्यालयको अन्तर्राष्ट्रिय विद्यार्थीहरूको लागि परीक्षा।

जापानीज भाषा

(शब्दावली र अभ्यास)

4 कोमा

जापानीज भाषा

(सञ्चार र निबन्ध)

जापानीज भाषा

(शब्दावली र अभ्यास)

जापानीज भाषा

(सञ्चार र निबन्ध)

जापानी भाषा प्रवीणता परीक्षा (JLPT)

जापानी विश्वविद्यालयको अन्तर्राष्ट्रिय विद्यार्थीहरूको लागि परीक्षा।

जापानीज भाषा

(शब्दावली र अभ्यास)

入学資格・選択方法 Qalifications for admission/ Selection method | tư cách nhập hoc / phương pháp tuyển chọn | प्रवेश / चयन विधिका लागि योग्यता ।

出願の種類 注目事項 選択方法
一般推薦

心身ともに健康であり進学意欲が強く、下記①~③全条件を満たしている者。

①日本国内の日本語教育機関を卒業見込みとする。

②在留資格更新可能。

③学費支払い可能。

面接

書類選考

特別推薦

心身ともに健康であり進学意欲が強く、下記①~⑤全条件を満たしている者。

①日本国内の日本語教育機関を卒業見込みとする。

②在留資格更新可能。

③学費支払い可能。

④日本語能力試験N2以上または日本語留学試験において日本語200点以上習得した。

⑤出席率95%以上。

面接

書類選考

Application type Attention Selection method
Normal Recommendation Letter

Enrolled students have to meet three conditions as below.

①Will be graduated the Japanese school.

②Can get the extension Visa term.

③Can pay the tuition.

Interview

Documents

Special Recommendation Letter

Enrolled students have to meet five conditions as below.

①Will be graduated the Japanese school.

②Can get the extension Visa term.

③Can pay the tuition.

④Passed the Japanese Language Proficiency test N2 or 200 marks of Examination for Japanese University Admission for International Students.

⑤Attendance rate is 95%.

Interview

Documents

Loại ứng dụng Chú ý Phương pháp lựa chọn
Tiến cử thông thường

Những học sinh khỏe mạnh về thể chất lẫn tinh thần ,có vọng học lên và thỏa mãn 3 điều kiện ở được ghi ở dưới

①Chuẩn bị tốt nghiệp trường tiếng nhật tại nhật bản

②Có khả năng gia hạn tư cách lưu trú

③Có khả năng chi trả học phí

Phỏng vấn

Tham khảo hồ sơ

Tiến cử đặc biệt

Những học sinh khỏe mạnh về thể chất lẫn tinh thần ,có vọng học lên và thỏa mãn 5 điều kiện ở được ghi ở dưới

①Chuẩn bị tốt nghiệp trường tiếng nhật tại nhật bản

②Có khả năng gia hạn tư cách lưu trú

③Có khả năng chi trả học phí

④Đạt được N2 trong kỳ thi năng lực tiếng nhật hoặc 200 điểm trở lên trong kỳ thi dành cho du học sinh nước ngoài tại nhật

⑤Tỷ lệ lên lớp 95% trở lên

Phỏng vấn

Tham khảo hồ sơ

आवेदन फारमको प्रकार ध्यान दिनुहोस् छनौट विधि
सामान्य सिफारिश पत्र

भर्ना भएका विद्यार्थीहरूले तल तीन शर्तहरू पूरा गर्नुपर्नेछ।

①जापानको जापानी भाषा संस्थाबाट स्नातक हुने आशा ।

②निवास स्थिति नवीकरण गर्न सकिन्छ ।

③ट्यूशन शुल्क तिर्न सक्छ ।

अन्तर्वार्ता

कागज पत्र

विशेष सिफारिस पत्र

भर्ना भएका विद्यार्थीहरूले तल पाँच शर्तहरू पूरा गर्नुपर्नेछ।

①जापानको जापानी भाषा संस्थाबाट स्नातक हुने आशा ।

②निवास स्थिति नवीकरण गर्न सकिन्छ ।

③ट्यूशन शुल्क तिर्न सक्छ ।

④जापानी भाषा प्रवीणता परीक्षा N2 वा अन्तर्राष्ट्रिय विद्यार्थीहरूको लागि जापानी विश्वविद्यालय प्रवेश को लागी 200 अंकको परीक्षा उत्तीर्ण।

⑤हाजिरदर ९५ % भन्दा बढी

अन्तर्वार्ता

कागज पत्र

学納金について Tuition | Các khoản tiền | ट्यूशन

一般推薦
Normal Recommendation letter | Tiến cử thông thường | सामान्य सिफारिश पत्र

学費など内訳
内訳項目 1年目 2年目
入学検定料 10,000 円
入学金 100,000 円
授業料 500,000 円 500,000 円
教材費 20,000 円 10,000 円
実習費 20,000 円 10,000 円
合計 650,000 円 540,000 円

本校日本語学科の卒業生は検定料金・入学金を免除する。
前期授業料金:3月15日まで250,000円納金する。
後期授業料金:9月15日まで250,000円納金する。

Detailed paying fee
Items First year Second year
Application fee 10,000 Yen
Admission fee 100,000 Yen
Tuition 500,000 Yen 500,000 Yen
Text books 20,000 Yen 10,000 Yen
Practice fee 20,000 Yen 10,000 Yen
Total 650,000 Yen 540,000 Yen

In the case, the students have been graduated the Japanese at our school, do need to pay the Application fee.
In the first period , have to finish the tuition 250,000 円 and have to pay before 15 March.
In the last period, have to finish the tuition 250,000 円 and have to pay before 15 September.

 

Phân tích học phí
Mục chia nhỏ Năm thứ nhất Năm thứ 2
Lệ phí thi tuyển sinh 10,000 yên
Phí nhập học 100,000 yên
Học phí 500,000 yên 500,000 yên
Phí giáo trình 20,000 yên 10,000 yên
Chi phí vật liệu 20,000 yên 10,000 yên
Tổng cộng 650,000 yên 540,000 yên

Học sinh tốt nghiệp khóa tiếng nhật của trường thì được miễn tiền đăng ký thi đầu vào và tiền nhập hoc
Tiền học phí kì 1 là 250,000 yên và phải hoàn thành trước ngày 15 tháng 3
Tiền học phí của kỳ 2 là 250,000 yên và phải hoàn thành trước ngày 15 tháng 9

 

विस्तृत भुक्तान शुल्क
आईटमहरू पहिलो वर्ष दोस्रो वर्ष
आवेदन शुल्क 10,000 येन
भर्ना शुल्क 100,000 येन
ट्यूशन 500,000 येन 500,000 येन
पाठ पुस्तकहरु 20,000 येन 10,000 येन
अभ्यास शुल्क 20,000 येन 10,000 येन
जम्मा 650,000 येन 540,000 येन

विद्यार्थीहरु हाम्रो स्कूल मा जापानी स्नातक गरेको खण्डमा, आवेदन शुल्क तिर्न आवश्यक छैन।
पहिलो किस्तामा, ट्युसन शुल्क 250,000 येन १५ मार्च अघि तिर्नु पर्नेछ ।
अन्तिम किस्तामा, ट्युसन शुल्क 250,000 येन १५ सेप्तेम्बेर अघि तिर्नु पर्नेछ ।

 

 

特別推薦
Special Recommendation Letter | Tiến cử đặc biệt | विशेष सिफारिस पत्र

学費など内訳
内訳項目 1年目 2年目
入学検定料 10,000 円
入学金 50,000 円
授業料 500,000 円 500,000 円
教材費 20,000 円 10,000 円
実習費 20,000 円 10,000 円
合計 600,000 円 540,000 円
Detailed paying fee
Items First year Second year
Application fee 10,000 Yen
Admission fee 50,000 Yen
Tuition 500,000 Yen 500,000 Yen
Text books 20,000 Yen 10,000 Yen
Practice fee 20,000 Yen 10,000 Yen
Total 600,000 Yen 540,000 Yen
Phân tích học phí
Mục chia nhỏ Năm thứ nhất Năm thứ 2
Lệ phí thi tuyển sinh 10,000 yên
Phí nhập học 50,000 yên
Học phí 500,000 yên 500,000 yên
Phí giáo trình 20,000 yên 10,000 yên
Chi phí vật liệu 20,000 yên 10,000 yên
Tổng cộng 600,000 yên 540,000 yên
विस्तृत भुक्तान शुल्क
आईटमहरू पहिलो वर्ष दोस्रो वर्ष
आवेदन शुल्क 10,000 येन
भर्ना शुल्क 50,000 येन
ट्यूशन 500,000 येन 500,000 येन
पाठ पुस्तकहरु 20,000 येन 10,000 येन
अभ्यास शुल्क 20,000 येन 10,000 येन
जम्मा 600,000 येन 540,000 येन

 

 

その他納付金
Others | các khoản tiền phải đóng khác | अन्य।

上記の費用の他に、日本語能力試験の受験料・日本留学試験の受験料・保険料が別途必要となります。
学生寮に入寮する場合は、敷金・礼金をいただきます。

Other fee as above, the students have to pay these fee such as Japanese Language Proficiency Test, Examination for Japanese University Admission for International Students , and healthy..
In the case the students want to live at school hostel, have to go pay the deposit and gratuity fee.

Ngoài những khoản chi phí ở trên thì vẫn còn những khoản phí phải đóng là phí dự thi kỳ thi năng lực tiếng nhật, phí dự thi kỳ thi dành cho du học sinh tại nhật, phí phải hiểm.
Nếu muốn vào ký túc xá của trường thì sẽ phải nộp tiền đặt cọc và tiền lễ vào nhà.

माथीका लागतहरूको अतिरिक्त, जापानी भाषा प्रवीणता टेस्टको लागि एक परीक्षा शुल्क, EJU को लागी एक परीक्षा शुल्क, र एक बीमा शुल्क अलग अलग आवश्यक छ।
यदि विद्यार्थीहरू छात्रावासमा बस्न चाहन्छन् भने होस्टेल शुल्क तिर्नु पर्छ।

出願書類 Documents | Hồ sơ | कागज पत्र

1

入学願書 正しい情報を記入してください。
2 推薦書 在籍日本語学校の担任の先生が記入してください。
3 志願理由書 800 字以上記入ください。
4 証明写真 2枚 縦4cm × 横3cm
5 在籍日本語学校の出席・成績証明書
6 在籍日本語学校の卒業証明書(卒業見込み証明書)
7 経費支弁書 正しい情報を記入してください。
8 経費支弁を立証するもの

①本人が支弁する場合は、給与明細・通帳の写しを提出してください。

②送金があった場合は、通帳の写しを提出してください。

9 在留カードの写し(A4用紙で提出してください。)
10 パスポートの写し
11 最終学歴校(本国)の卒業証書の写し (訳文も提出してください。)
12 最終学歴校(本国)の成績表の写し (訳文も提出してください。)
13 日本留学試験の成績通知書または日本語能力試験の写し(有り)
14 併願校の受験票の写し(有り)
15 入学検定料 入学検定料は10,000円。(本校日本語学科卒業生は免除)

 

1

Admission Application Have to fill out exactly informations.
2 Recommendation letter Need to fill out by teacher.
3 Reason for studying Japanese and plans after graduation If possible, please write around 800 letters.
4 Pictures Picture 2 sheets (4cm x 3cm)
5 Certificate of Attendance rate and mark
6 Certificate of Graduation (Certificate of prospect for graduation)
7 Letter of Paying Expenses Have to fill out exactly informations
8 Proof of expense payment

①Please submit a copy of your salary details / passbook if you pay.

②If you received a remittance, please submit a copy of your bankbook.

9 Copy of residence card (please submit in A4 form)
10 Copy of passport
11 A copy of the diploma of the last academic school (home country) (Please submit a translation.)
12 A copy of the gradebook of the final school (home country) (Please submit a translation.)
13 A copy of the EJU report or Japanese language proficiency test
14 A copy of the admission voucher for the applicant school
15 Entrance examination fee Entrance fee is 10,000 yen. (Exemption from graduates of the Japanese language department of our school.)

 

1

Đơn xin nhập học Xin hãy khai thông tin chính xác.
2 Thư tiến cử Do giáo viên chủ nhiệm của trường tiếng nhật đang học khai.
3 Lý do nhập học Hãy viết trên 800 chữ.
4 Ảnh ID 2 tấm dọc 4 x ngang 3
5 Giấy xác nhận tỷ lệ lên lớp và thành tích ở trường tiếng nhật đang học
6 Giấy xác nhận tốt nghiệp ( Chuẩn bị tốt nghiệp) ở trường tiếng nhật đang học
7 Giấy bảo lãnh chi phí Xin hãy khai thông tin chính xác.
8 Bằng chứng thanh toán chi phí

①Vui lòng gửi một bản sao của chi tiết tiền lương / sổ tiết kiệm của bạn nếu bạn trả tiền.

②Nếu bạn nhận được một khoản chuyển tiền, vui lòng gửi một bản sao của sổ ngân hàng của bạn.

9 Bản sao thẻ cư trú (vui lòng gửi dưới dạng A4.)
10 Hộ chiếu copy
11 Bản sao bằng tốt nghiệp của trường học cuối cùng (nước sở tại) (Vui lòng gửi bản dịch.)
12 Một bản sao của sổ điểm của trường cuối cùng (nước nhà) (Vui lòng gửi bản dịch.)
13 Một bản sao của báo cáo EJU hoặc bài kiểm tra trình độ tiếng Nhật
14 Một bản sao chứng từ nhập học cho trường ứng tuyển
15 Lệ phí thi tuyển sinh Lệ phí thi tuyển sinh 10,000円.(Sinh viên tốt nghiệp của khoa tiếng Nhật của chúng tôi được miễn)

 

1

प्रवेश आवेदन सही जानकारी भर्नुहोस् ।
2 सिफारिस पत्र शिक्षकले भर्नु पर्छ ।
3 जापानी भाषा पढ्ने कारण र स्नातक पछि योजनाहरू : यदि सम्भव छ भने, कृपया ८०० अक्षरहरू लेख्नुहोस् ।
4 आईडी फोटो फोटो २ प्रति (४ सेमी x ३ सेमी)
5 उपस्थिति दर र अंकको प्रमाणपत्र।
6 स्नातक को प्रमाणपत्र (स्नातक को लागी संभावना को प्रमाणपत्र)
7 भुक्तान खर्चको पत्र । सही जानकारी भर्नुहोस् ।
8 खर्च भुक्तानी को प्रमाण

①यदि तपाइँ भुक्तान गर्नुहुन्छ भने कृपया तपाइँको तलब विवरण / पासबुक को एक प्रतिलिपि बुझाउनुहोस्।

②यदि तपाईंले रेमिट्यान्स प्राप्त गर्नुभयो भने, कृपया तपाईंको बैंकबुकको प्रतिलिपि बुझाउनुहोस्।

9 निवास कार्डको प्रतिलिपि (कृपया A4 फारममा पेश गर्नुहोस्)
10 राहदानीको प्रतिलिपि
11 अन्तिम शैक्षिक विद्यालयको डिप्लोमाको एक प्रतिलिपि (गृह देश) (कृपया अनुवाद सबमिट गर्नुहोस्)
12 अन्तिम स्कूलको ग्रेडबुकको प्रतिलिपि (गृह देश) (कृपया अनुवाद सबमिट गर्नुहोस्)
13 EJU रिपोर्ट वा जापानी भाषा प्रवीणता परीक्षण को एक प्रति
14 आवेदक स्कूलको लागि प्रवेश वाउचरको एक प्रतिलिपि
15 आवेदन शुल्क आवेदन शुल्क 10,000 円(जापानी भाषा स्नातकहरु बाट छुट)

出願注意事項 Notices | Điều cần chú ý khi nộp hồ sơ | सूचनाहरू

・一旦提出された書類は返却しませんので予めご了承ください。
・出願後、住所変更がある場合は、必ず変更届を提出してください。

選考・選考結果発表

・書類審査のみ行います。
・選考結果は選考結果通知書(合格通知書)の発送にてお伝えします。

入学手続き・学費納入

・入学手続き書類は合格通知書と一緒に郵送します。
・合格者は合格通知書を受け取り後、1週間以内に入学金を納入してください。
・学費(授業料・教材費・課外活動費)は3月15日までに納入してください。
・学費納入後、3月31日より前に辞退を希望する場合は、入学金・入学検定料以外すべて返金します。

入学許可

納入金が確認された後、入学許可を発行します。

 

We will not send back the documents after received.
After submitted the document, if there are any changing about the address , have to hurry up to notify to our school.

Public the result of Admission Exam

・Just need check the documents.
・We will send out the result via Post office.

Procedure of Admission and paying tuition

・All of the necessary documents will be sent out with the passed notification letter visa Post office.
・All of passed students have to pay the tuition within 1 week.
・The paying deadline is 15 March.
・In the case, all of tuition has been paid by student but the student will not being to come school, we will send back the tuitions but not refund the application fee and Admission fee.

Admission of Authorization Letter

After confirming the tuitions, we will issue the Admission of Authorization Letter.

 

・Vì những hồ sơ đã sẽ không được trả lại nên xin hãy chú ý.
・Sau khi nộp hồ sơ , nếu đổi địa chỉ thì nhất định phải nộp giấy thông báo đổi địa chỉ cho văn phòng trường.

Tuyển khảo và việc công bố kết quả tuyển khảo

・Chỉ tiến hành kiểm tra hồ sơ.
・Kết quả tuyển khảo sẽ được gửi cho thí sinh qua bưu điện.

Thủ tục nhập học và việc nộp học phí

・Giấy tờ liên quan đến thủ tục nhập học sẽ gửi qua bưu điện cùng với giấy báo đỗ.
・Những thí sinh đã trúng tuyển thì sau khi nhận được giấy báo đỗ, trong vòng 1 tuần phải nộp tiền nhập học.
・Hãy nộp học phí trước ngày 15 tháng 3.
・Sau khi hoàn thành học phí , nếu xin rút hồ sơ trước ngày 31 tháng 3 thì trường sẽ trả lại toàn bộ các khoản tiền trừ tiền nhập học và tiền tuyển khảo.

Giấy phép nhập học

Sau khi xác nhận tiền học phí đã được đóng đầy đủ , trường sẽ tiến hành cấp giấy phép nhập học.

 

・प्राप्त भए पछि हामी कागजातहरू फेरि पठाउँदैनौं ।
・कागजात पेश गरेपछि, यदि ठेगानाको बारेमा कुनै परिवर्तनहरू छन् भने, हाम्रो स्कूललाई तुरुन्त सूचना गर्नुपर्नेछ .

प्रवेश परीक्षाको नतिजा सार्वजनिक गर्नु ।

・कागजातहरू जाँच गर्न आवश्यक छ ।
・हामी पोस्ट अफिस मार्फत नतिजा पठाउनेछौं।

प्रवेश र शिक्षण शुल्क तिर्ने प्रक्रिया ।

・सबै आवश्यक कागजातहरू पारित अधिसूचना पत्र भिसा पोस्ट अफिसको साथ पठाइनेछ ।
・सबै उत्तीर्ण विद्यार्थीहरूले १ हप्ता भित्र शिक्षण शुल्क तिर्नु पर्छ।
・भुक्तान अन्तिम म्याद १५ मार्च हो ।
・यदि बिद्यार्थीले ट्युसन शुल्क भुक्तान गरिसकेका छन् तर विद्यार्थीले स्कूल न आएमा हामी ट्यूशन शुल्क फिर्ता पठाउनेछौं तर आवेदन शुल्क र प्रवेश शुल्क फिर्ता गर्दैनौं।

भर्नाको लागि आधिकरिकको पत्र ।

ट्यूशन शुल्क प्राप्त गरेपछि, हामी आधिकरिकको पत्र गर्नेछौं ।

「ホームページを見た」
と必ずお伝えください。

お話がスムーズに進みます。

0859-21-0505